rườm tai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Gây cảm giác khó chịu, nhàm chán khi nghe: Từ dùng để miêu tả lời nói, âm thanh hoặc cách diễn đạt khiến người nghe cảm thấy mệt mỏi, không muốn nghe tiếp vì quá dài dòng, lặp đi lặp lại hoặc thiếu hấp dẫn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bài phát biểu của ông ấy quá dài và rườm tai, khiến nhiều người ngủ gật.
- Đừng có kể lể rườm tai nữa, hãy đi thẳng vào vấn đề chính đi.
- Cô ấy phàn nàn về công việc một cách rườm tai suốt cả buổi tối.
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng trong văn phê bình: Thường được dùng để phê bình một bài diễn văn, một lập luận hoặc một tác phẩm âm nhạc có phần dài dòng, thiếu tập trung.
- Lời văn trong đoạn mở đầu khá rườm tai, cần được biên tập lại cho súc tích hơn.
Dùng để cảnh báo hoặc khuyên nhủ: Dùng để khuyên ai đó nên thay đổi cách nói chuyện.
- Anh nói chuyện rườm tai quá, người ta sẽ không muốn nghe đâu.
Biến thể và từ gần giống
- Rườm rà (tính từ): Chỉ sự phức tạp, không cần thiết, thừa thãi (có thể dùng cho lời nói, văn bản hoặc hình thức bên ngoài).
- Thủ tục hành chính rườm rà.
- Dài dòng (tính từ): Nói hoặc viết dài, lan man, không súc tích.
- Nhàm tai (tính từ): Khiến tai cảm thấy chán ngán vì nghe nhiều lần.
Từ đồng nghĩa
- Nhàm chán: Gây cảm giác chán ngán.
- Dài dòng văn tự: Cách nói hoặc viết dài, lan man.
- Lê thê: Kéo dài một cách mệt mỏi (thường chỉ thời gian hoặc lời nói).
Từ trái nghĩa
- Súc tích: Ngắn gọn nhưng chứa đựng nhiều ý nghĩa.
- Hấp dẫn: Lôi cuốn, thu hút sự chú ý.
- Mạch lạc: Rõ ràng, có trình tự, dễ hiểu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Nói dài nói dai thành nói dại: Thành ngữ khuyên không nên nói quá nhiều, quá dài vì dễ mắc lỗi.
- Dài như đại hạ: Cách nói ví von chỉ những thứ quá dài dòng, kéo dài.
- Khiến người ta không muốn nghe: Lời nói rườm tai.